BÁO GIÁ THIẾT BỊ VÀ CÁC DỊCH VỤ BẾP CÔNG NGHIỆP 21/7/2026
Báo Giá Bếp Công Nghiệp BepAZ 2026 – Thiết Bị & Dự Toán Trọn Gói

Tham khảo giá thiết bị tại xưởng và khung ngân sách cho từng mô hình bếp nhà hàng, quán ăn, trường học, công ty, khách sạn và bếp ăn tập thể.
Bếp công nghiệp không thể báo giá chính xác chỉ dựa trên diện tích. Menu, công suất giờ cao điểm, danh mục thiết bị, hệ thống hút mùi, điện, nước, gas và điều kiện mặt bằng đều ảnh hưởng trực tiếp đến tổng mức đầu tư.
Trang này giúp anh chị xác định khoảng ngân sách dự án, trước khi gửi mặt bằng để BepAZ bóc tách danh mục thiết bị và lập báo giá chi tiết.
👇 Bấm để xem nhanh
- Báo giá rõ phạm vi – Dễ so sánh – Dễ kiểm soát ngân sách
- Làm bếp công nghiệp cần ngân sách khoảng bao nhiêu?
- Bảng giá một số nhóm thiết bị bếp công nghiệp BepAZ
- Cần so sánh phạm vi trước khi so sánh tổng tiền
- Vì sao hai căn bếp cùng diện tích nhưng chi phí khác nhau?
- Tham khảo ngân sách từ những công trình thực tế
- Tải hồ sơ BepAZ để trình chủ đầu tư và bộ phận mua hàng
- Gửi mặt bằng để nhận báo giá sát nhu cầu thực tế
- Câu hỏi thường gặp về báo giá bếp công nghiệp

BỐN CAM KẾT CỦA BEPAZ
Báo giá rõ phạm vi – Dễ so sánh – Dễ kiểm soát ngân sách
🏭
Sản xuất trực tiếp
BepAZ trực tiếp gia công nhiều hạng mục inox như bếp Á, bàn, kệ, chậu rửa, tủ, nồi nấu và chụp hút theo kích thước thực tế.
📊
Bóc tách chi tiết
Thiết bị, inox gia công, hệ thống kỹ thuật, vận chuyển và lắp đặt được thể hiện theo phạm vi cụ thể, giúp chủ đầu tư dễ kiểm tra và so sánh.
📝
Bảo hành rõ ràng
Thời gian và phạm vi bảo hành được xác định theo từng thiết bị, linh kiện và hạng mục thi công, không dùng một cam kết chung cho toàn bộ hệ thống.
🔄
Đồng hành xuyên suốt
BepAZ tiếp nhận tư vấn, thiết kế, sản xuất, thi công, chạy thử, hướng dẫn sử dụng, sửa chữa và bảo trì theo nhu cầu của từng công trình.
DỰ TOÁN THEO MÔ HÌNH BẾP
Làm bếp công nghiệp cần ngân sách khoảng bao nhiêu?
Không có một mức giá cố định cho tất cả công trình. Bảng dưới đây giúp chủ đầu tư xác định khoảng vốn ban đầu theo mô hình, quy mô phục vụ và phạm vi thiết bị thường dùng.

Bảng dự toán ngân sách tham khảo
| Mô hình | Quy mô tham khảo | Cấu hình thường có | Ngân sách dự kiến |
|---|---|---|---|
| Quán phở, quán cơm, quán ăn nhỏ | Khoảng 15–30m²; 50–100 khách giờ cao điểm | Bếp nấu chính, bàn sơ chế, chậu rửa, nồi nấu hoặc thiết bị chuyên món, hút mùi cơ bản | Khoảng 80–180 triệu |
| Nhà hàng nhỏ và vừa | Khoảng 30–60m²; nhiều nhóm món; 100–250 khách/ngày | Line nấu, sơ chế, rửa, thiết bị lạnh, bàn kệ inox và hệ thống hút mùi đồng bộ | Khoảng 180–450 triệu |
| Căng tin trường học, bếp công ty | Khoảng 200–500 suất/ca | Tủ cơm, khu sơ chế, khu nấu, chia suất, rửa, sấy, hút mùi và thiết bị lạnh theo nhu cầu | Khoảng 450–950 triệu |
| Khách sạn, nhà máy, bếp trung tâm | Trên 100m² hoặc trên 500 suất/ca | Nhiều khu chức năng, thiết bị công suất lớn, hệ thống lạnh, rửa, hút mùi và hạ tầng kỹ thuật đồng bộ | Từ 950 triệu; khảo sát và báo giá riêng |
Mức trên là dự toán cho hệ thống thiết bị và các hạng mục bếp thường gặp, không phải tổng chi phí xây dựng, nội thất và khai trương toàn bộ nhà hàng.
Cùng một diện tích nhưng nhà hàng món Á, quán nướng, bếp Âu và bếp suất ăn sẽ cần những cấu hình hoàn toàn khác nhau. Vì vậy, khoảng giá chỉ dùng để chuẩn bị ngân sách; báo giá chính thức phải dựa trên mặt bằng và nhu cầu vận hành thực tế.
Giá tham khảo có thể thay đổi theo vật liệu, công suất, thương hiệu thiết bị, địa điểm lắp đặt và phạm vi công việc được hai bên xác nhận.
BẢNG GIÁ THIẾT BỊ TIÊU BIỂU
Bảng giá một số nhóm thiết bị bếp công nghiệp BepAZ

Bảng dưới đây tổng hợp những nhóm thiết bị được khách hàng quan tâm nhiều. Giá chi tiết từng model được cập nhật tại trang sản phẩm tương ứng.
| Nhóm thiết bị | Cấu hình tham khảo | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Bếp Á công nghiệp | Bếp khè 1–3 họng, inox 304 | 4.900.000–10.900.000đ |
| Bếp từ công nghiệp | Bếp đơn 5kW đến bếp đôi 8kW × 2 | 5.500.000–28.500.000đ |
| Tủ nấu cơm công nghiệp | 4–24 khay; điện, gas hoặc gas–điện | Từ 8.900.000đ |
| Nồi nấu cháo công nghiệp | 30–200 lít, truyền nhiệt bằng dầu | 6.000.000–15.500.000đ |
| Tủ sấy bát công nghiệp | 1–3 cánh, cấu hình tiêu chuẩn | 9.900.000–24.900.000đ |
| Chậu rửa công nghiệp | 1–3 hố, có hoặc không có bàn chờ | Từ 2.200.000đ |
| Nồi nấu phở công nghiệp | 20–160 lít, mâm nhiệt hoặc thanh nhiệt | Báo giá theo dung tích và vật liệu |
| Bàn, kệ và tủ inox | Sản xuất theo kích thước mặt bằng | Báo giá theo kích thước |
| Hệ thống hút mùi | Chụp hút, phin lọc, ống gió, quạt hút | Bóc tách theo công trình |
| Thiết bị lạnh công nghiệp | Bàn mát, bàn đông, tủ mát, tủ đông | Báo giá theo model và thương hiệu |
Xem giá và cấu hình chi tiết:
- Bếp Á công nghiệp
- Bếp từ công nghiệp
- Tủ nấu cơm công nghiệp
- Nồi nấu phở công nghiệp
- Nồi nấu cháo công nghiệp
- Tủ sấy bát công nghiệp
- Chậu rửa công nghiệp
Lưu ý: Giá trên là giá tham khảo tại thời điểm cập nhật. Cấu hình inox 201, inox 304, kích thước đặt riêng, linh kiện, phụ kiện, thuế, vận chuyển và lắp đặt có thể làm thay đổi giá cuối cùng.
BÁO GIÁ GỒM VÀ KHÔNG GỒM NHỮNG GÌ?
Cần so sánh phạm vi trước khi so sánh tổng tiền
Hai báo giá có tổng tiền khác nhau chưa chắc báo giá thấp hơn đã rẻ hơn. Chủ đầu tư cần kiểm tra xem mỗi phương án đã bao gồm đủ thiết bị, vật liệu, hệ thống kỹ thuật, vận chuyển, lắp đặt và bảo hành hay chưa.

Báo giá BepAZ có thể bao gồm
- Khảo sát và ghi nhận hiện trạng mặt bằng.
- Tư vấn bố trí công năng và danh mục thiết bị.
- Thiết bị do BepAZ trực tiếp sản xuất.
- Thiết bị tiêu chuẩn hoặc thiết bị thương mại theo model.
- Bàn, kệ, chậu, tủ và các hạng mục inox gia công.
- Chụp hút, phin lọc mỡ, ống gió và quạt hút.
- Đường gas, điện, cấp thoát nước trong phạm vi được xác nhận.
- Vận chuyển, bốc xếp và lắp đặt.
- Căn chỉnh, chạy thử và hướng dẫn sử dụng.
- Bảo hành theo từng thiết bị và hạng mục.
Các hạng mục không tự động được tính nếu chưa ghi trong báo giá
- Xây, trát, ốp lát nền và tường.
- Trần, cửa, vách ngăn và nội thất.
- Nâng công suất điện tổng hoặc làm trạm điện.
- Cấp nguồn điện, nước và gas từ ngoài phạm vi khu bếp.
- Hồ sơ, thẩm duyệt và các chi phí liên quan đến PCCC.
- Cẩu, nâng hạ đặc biệt hoặc vận chuyển qua lối khó tiếp cận.
- Thi công ngoài giờ, ban đêm hoặc chia nhiều giai đoạn.
- Thuế VAT nếu bảng giá đang thể hiện giá trước thuế.
- Các thay đổi phát sinh sau khi bản vẽ và cấu hình đã được duyệt.
Phạm vi chính thức luôn được thể hiện trong báo giá, bản vẽ, phụ lục và hợp đồng của từng công trình.
NHỮNG YẾU TỐ LÀM THAY ĐỔI BÁO GIÁ
Vì sao hai căn bếp cùng diện tích nhưng chi phí khác nhau?
Nhà hàng chuyên món xào cần bếp Á và hút mùi mạnh; quán nướng cần xử lý khói; bếp Âu cần lò, bếp chiên và thiết bị chuyên dụng; bếp suất ăn lại cần tủ cơm, nồi nấu và line chia suất.
Không chỉ tính tổng số khách trong ngày. Thiết bị phải đủ công suất cho thời điểm bếp cần ra món hoặc hoàn thành nhiều suất ăn trong một khoảng thời gian ngắn.
Inox 201, inox 304, độ dày vật liệu, công suất linh kiện, thiết bị tiêu chuẩn hay sản xuất theo yêu cầu đều ảnh hưởng đến giá và tuổi thọ sử dụng.
Bàn mát, bàn đông, tủ lạnh, kho lạnh và máy làm đá có thể chiếm tỷ trọng lớn trong ngân sách, đặc biệt với nhà hàng nhập hàng theo tuần hoặc cần bảo quản nhiều nhóm thực phẩm.
Chiều dài ống gió, công suất quạt, số điểm đấu nối, nguồn điện 220V hoặc 380V, đường gas và thoát sàn đều phải được tính theo thiết bị thực tế.
Tầng cao, cửa hẹp, không có thang hàng, đường vận chuyển dài hoặc mặt bằng đang hoạt động sẽ làm thay đổi phương án tập kết và lắp đặt.
Công trình xa xưởng, yêu cầu thi công ngoài giờ, bàn giao gấp hoặc phải chia thành nhiều giai đoạn sẽ phát sinh thêm nhân công và chi phí tổ chức.

BepAZ khuyến nghị chốt phương án thiết kế bếp và danh mục thiết bị trước khi sản xuất, giúp hạn chế thay đổi và phát sinh trong quá trình thi công bếp công nghiệp.
DỰ ÁN THỰC TẾ VÀ MỨC ĐẦU TƯ
Tham khảo ngân sách từ những công trình thực tế
Dự toán chỉ có ý nghĩa khi đi kèm phạm vi thực hiện. BepAZ sẽ bổ sung các công trình tiêu biểu để khách hàng đối chiếu giữa mô hình, công suất, danh mục thiết bị và mức đầu tư.
Dự án 1 – Bếp nhà hàng
- Tên dự án: Chuỗi Nhà hàng Ẩm thực Lẩu Đức Trọc
- Mô hình: Nhà hàng món Á (Chuyên các món xào lửa lớn và hải sản)
- Diện tích khu bếp: 60m2
- Công suất phục vụ: 250 – 300 khách/lượt (Giờ cao điểm)
- Hạng mục BepAZ thực hiện: Tư vấn thiết kế layout 1 chiều; Cung cấp hệ thống 3 bếp Á quạt thổi, 2 họng bếp hầm; Gia công bàn sơ chế, chậu rửa công nghiệp Inox 304, hệ thống mương thoát sàn Inox; Thi công trọn gói hệ thống tum hút mùi và quạt hút ly tâm.
- Mức đầu tư tham khảo: ~ 220.000.000 VNĐ
- Thời điểm hoàn thành: Tháng 03/2026
Dự án 2 – Bếp trường học
- Tên dự án: Bếp ăn bán trú Trường Tiểu học Quốc tế New School
- Mô hình: Trường học (Phục vụ học sinh và giáo viên)
- Công suất phục vụ: 800 suất/bữa trưa
- Hạng mục BepAZ thực hiện: Cải tạo và setup trọn gói theo tiêu chuẩn VSATTP; Cung cấp thiết bị khu sơ chế (máy thái rau củ, máy xay thịt); 2 tủ nấu cơm điện công nghiệp 24 khay; Khu nấu (chảo xào công nghiệp, hầm canh); Hệ thống bàn Inox chia suất dài; Khu rửa thu hồi khay và 2 tủ sấy bát đĩa, sấy khay công nghiệp tia UV.
- Mức đầu tư tham khảo: ~ 450.000.000 VNĐ
- Thời điểm hoàn thành: Tháng 05/2026 (Chuẩn bị cho khóa học hè/năm học mới)
Dự án 3 – Bếp công nghiệp lớn
- Tên dự án: Bếp ăn nhà máy may Q.T – KCN VSip
- Mô hình: Bếp nhà máy công nghiệp (Vận hành liên tục)
- Diện tích và công suất: Diện tích khu bếp 250m2 – Công suất phục vụ: 2.500 suất/ca (Vận hành 2 ca/ngày)
- Hạng mục BepAZ thực hiện: Tổng thầu thiết kế và thi công hệ thống M&E cho bếp; Cung cấp và lắp đặt kho lạnh, kho mát bảo quản thực phẩm; Lắp đặt các nồi nấu canh, luộc bằng hơi nước công suất lớn (giảm thiểu nhiệt dư); Dây chuyền rửa khay tự động; Hệ thống hút khói trung tâm cấp gió tươi và xử lý tách mỡ tổng.
- Mức đầu tư tham khảo: ~2.100.000.000 VNĐ
- Thời điểm hoàn thành: Tháng 01/2026
HỒ SƠ NĂNG LỰC VÀ CATALOGUE PDF
Tải hồ sơ BepAZ để trình chủ đầu tư và bộ phận mua hàng

Hồ sơ năng lực BepAZ
Tài liệu giới thiệu năng lực tư vấn, thiết kế, sản xuất, thi công, đội ngũ kỹ thuật, quy trình kiểm soát và những nhóm dự án BepAZ có thể triển khai.
Phù hợp để chủ đầu tư, ban giám hiệu, bộ phận mua hàng, nhà thầu và đơn vị quản lý dự án lưu trữ hoặc trình cấp phê duyệt.

Catalogue và bảng giá thiết bị
Tổng hợp những nhóm thiết bị chính, cấu hình, công suất, vật liệu, ứng dụng và mức giá tham khảo tại thời điểm phát hành.
Giá chính thức vẫn được xác định theo model, số lượng, vật liệu, địa điểm và yêu cầu lắp đặt.
NHẬN DỰ TOÁN
Gửi mặt bằng để nhận báo giá sát nhu cầu thực tế
Để lập dự toán nhanh và hạn chế phải trao đổi nhiều lần, anh chị vui lòng gửi những thông tin đang có. Không bắt buộc phải có bản vẽ CAD; BepAZ có thể tiếp nhận ảnh, video, bản vẽ tay hoặc file PDF mặt bằng.
